làu bàu

  1. đgt. Nói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không , tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu: không dám cãi nhưng cứ làu bàu đi qua bức dại, miệng làu bàu, mặt càu cạu (Ma Văn Kháng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làu bàu"

làu bàu
Cậu bé làu bàu một mình khi làm bài tập.